QUẢNG CÁO
Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lý 11-S10 -K1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mười Hai T Tvqn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 30-10-2012
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Mười Hai T Tvqn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 30-10-2012
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU QUANG.
ĐỀ THI HKI (NH: 2011 - 2012)
Môn thi: Vật Lí – Khối 11
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề).
Mã đề: 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh: .............................
A./ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Điểm)
Câu 1: Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó sẽ:
A. Tăng lên 3 lần B. Giảm đi 3 lần C. Tăng lên 9 lần D. Không thay đổi
Câu 2: Đơn vị điện dung có tên là
A. Vôn trên mét B. Fara C. Culông D. Vôn
Câu 3: Một điện trở có R=20(Ω), mắc vào một hiệu điện thế U=50(V), nhiệt lượng tỏa ra của điện trở khi dùng được 8 phút là:
A. 40 (KJ) B. 80 (KJ) C. 100 (KJ) D. 60 (KJ)
Câu 4: Cường độ điện trường của một diện tích Q tại một điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là
A. B. C. D.
Câu 5: Trên một bóng đèn có ghi (120V – 40W).Điện trở của bóng đèn là:
A. 200() B. 300() C. 360() D. 4800()
Câu 6: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
A. Ion dương và ion âm dưới tác dụng của lực điện trường trong dung dịch.
B. Ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.
C. Các chất tan trong dung dịch.
D. Các ion dương trong dung dịch.
Câu 7: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A. Giảm đi 2 lần B. Không thay đổi C. Tăng lên 4 lần D. Tăng lên 2 lần
Câu 8: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5(J). Nếu thế năng của q tại A là 2,5(J) thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?
A. -2.5(J) B. 0(J) C. -5(J) D. +5(J)
Câu 9: Đưa quả cầu tích điện Q lại gần một quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc đang ở trạng thái trung hoà về điện, được treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng. Qủa cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q sau đó thì:
A. M rời Q về vị trí thẳng đứng B. M tiếp tục bị hút vào Q
C. M bị đẩy lệch về phía bên kia D. M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q
Câu 10: Cường độ điện trường do một điện tích Q = 4.10-7 (C) đặt trong chân không gây ra tại điểm M cách nó một khoảng r = 3(cm) là:
A. E = 10- 4 V/m B. E = 5.10- 6 V/m C. E = 3.10- 2V/m D. E = 4.106 V/m
Câu 11: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A. Cường độ của điện trường . B. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
C. Hình dạng của đường đi D. Độ lớn điện tích di chuyển.
Câu 12: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường.
B. Các ion dương cùng chiều điện trường.
C. Các ion âm ngược chiều điện trường.
D. Các proton cùng chiều điện trường.
Câu 13: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do:
A. Phân tử khí bị điện trường làm ion hoá.
B. Quá trình nhân số hạt tải điện kiểu Thác lũ trong chất khí
C. Catốt bị nung nóng phát ra êlectron.
D. Chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hoá.
Câu 14: Một tụ điện có điện dung C = 10-8F mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 1000V, điện tích mà tụ điện đã tích được:
A. Q = 2.10-8C. B. Q = 10-4C. C. Q = 3
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU QUANG.
ĐỀ THI HKI (NH: 2011 - 2012)
Môn thi: Vật Lí – Khối 11
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề).
Mã đề: 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh: .............................
A./ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Điểm)
Câu 1: Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó sẽ:
A. Tăng lên 3 lần B. Giảm đi 3 lần C. Tăng lên 9 lần D. Không thay đổi
Câu 2: Đơn vị điện dung có tên là
A. Vôn trên mét B. Fara C. Culông D. Vôn
Câu 3: Một điện trở có R=20(Ω), mắc vào một hiệu điện thế U=50(V), nhiệt lượng tỏa ra của điện trở khi dùng được 8 phút là:
A. 40 (KJ) B. 80 (KJ) C. 100 (KJ) D. 60 (KJ)
Câu 4: Cường độ điện trường của một diện tích Q tại một điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là
A. B. C. D.
Câu 5: Trên một bóng đèn có ghi (120V – 40W).Điện trở của bóng đèn là:
A. 200() B. 300() C. 360() D. 4800()
Câu 6: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
A. Ion dương và ion âm dưới tác dụng của lực điện trường trong dung dịch.
B. Ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.
C. Các chất tan trong dung dịch.
D. Các ion dương trong dung dịch.
Câu 7: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A. Giảm đi 2 lần B. Không thay đổi C. Tăng lên 4 lần D. Tăng lên 2 lần
Câu 8: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5(J). Nếu thế năng của q tại A là 2,5(J) thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?
A. -2.5(J) B. 0(J) C. -5(J) D. +5(J)
Câu 9: Đưa quả cầu tích điện Q lại gần một quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc đang ở trạng thái trung hoà về điện, được treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng. Qủa cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q sau đó thì:
A. M rời Q về vị trí thẳng đứng B. M tiếp tục bị hút vào Q
C. M bị đẩy lệch về phía bên kia D. M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q
Câu 10: Cường độ điện trường do một điện tích Q = 4.10-7 (C) đặt trong chân không gây ra tại điểm M cách nó một khoảng r = 3(cm) là:
A. E = 10- 4 V/m B. E = 5.10- 6 V/m C. E = 3.10- 2V/m D. E = 4.106 V/m
Câu 11: Công của lực điện không phụ thuộc vào:
A. Cường độ của điện trường . B. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
C. Hình dạng của đường đi D. Độ lớn điện tích di chuyển.
Câu 12: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. Các electron tự do dưới tác dụng của điện trường.
B. Các ion dương cùng chiều điện trường.
C. Các ion âm ngược chiều điện trường.
D. Các proton cùng chiều điện trường.
Câu 13: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do:
A. Phân tử khí bị điện trường làm ion hoá.
B. Quá trình nhân số hạt tải điện kiểu Thác lũ trong chất khí
C. Catốt bị nung nóng phát ra êlectron.
D. Chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hoá.
Câu 14: Một tụ điện có điện dung C = 10-8F mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 1000V, điện tích mà tụ điện đã tích được:
A. Q = 2.10-8C. B. Q = 10-4C. C. Q = 3
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Liên kết web hay
Tra từ điển trực tuyến
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông






dề gốc
http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/8327549