QUẢNG CÁO
Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiem tra 1 tiet - 11CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lý
Ngày gửi: 22h:57' 25-10-2013
Dung lượng: 317.0 KB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Võ Lý
Ngày gửi: 22h:57' 25-10-2013
Dung lượng: 317.0 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Vật Lý
Thời gian : 45 phút
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 27 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 3 vào bình thì hai điện tích đó sẽ:
A. hút nhau bằng một lực 10N. B. đẩy nhau bằng một lực 12,1N.
C. hút nhau bằng một lực 9 N. ª D. đẩy nhau bằng một lực 9 N.
Hai điện tích điểm q1 = q2 = 4.10–8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a = 4 cm trong không khí. Xác định lực tác dụng lên điện tích điểm q = 2.10–9 C khi q đặt tại trung điểm M của AB
A. F = 1,8 N . B. F = 0 N . ª C. F = 18.10–2 N . D. F = 9.10–3 N.
Cho một đoạn mạch điện trở không đổi, khi HĐT hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian , năng lượng tiêu thụ của mạch :
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
Một mạch điện gồm một pin có suất điện động ξ = 9V, điện trở mạch ngoài R = . Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I = 2A. Điện trở trong (r) của nguồn là :
A. r = 1,5 Ω B. r = 0,5 Ω ª C. r = 0,75 Ω D. r = 0,2 Ω
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định . Khi lực đẩy Culông tăng lên 2 lần thì hệ số tỉ lệ K :
A. tăng lên 2 lần B. vẫn không đổi . ª C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế , nhận định không đúng là:
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
C. Đơn vị của hiệu điện thế là V/m ª
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tụ điện ?
A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện cho tụ điện.
B. Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích điện cho tụ điện một điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara.
D. Hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện càng lớn thì điện dung của tụ điện càng lớn. ª
Một tụ điện có điện dung 20(F được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Độ lớn điện tích của tụ điện là :
A. q = 0,08 C B. q = 8.10–6 C C. q = 8.10–4 C ª D. q = 8.10–8 C
Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U= 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích q đó là:
A. q = 5.10–5 C B. q = 5.10–4 C ª C. q = 6.10–7 C D. q = 5.10–3 C
Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?
A. Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện đinamô. ª
B. Trong mạch điện kín của đèn pin.
C. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là ăcquy.
D. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.
Hai vật nhỏ mang điện tích, đặt cách nhau một khoảng r = 50 cm trong không khí, hút nhau bằng một lực F = 2,5.10–3 N. Điện tích tổng cộng (đại số) của 2 vật là Q = 5.10–8 C. Tính điện tích của mỗi vật.
A. q1 = 2,89.10–7 C ; q2 = – 2,55.10–7 C. B. q1 = 2,5.10–8 C ; q2 = –2,5.10–8 C.
C. q1 = 10–7 C ; q2 = – 5.10–8 C D. q1
Môn : Vật Lý
Thời gian : 45 phút
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 27 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 3 vào bình thì hai điện tích đó sẽ:
A. hút nhau bằng một lực 10N. B. đẩy nhau bằng một lực 12,1N.
C. hút nhau bằng một lực 9 N. ª D. đẩy nhau bằng một lực 9 N.
Hai điện tích điểm q1 = q2 = 4.10–8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a = 4 cm trong không khí. Xác định lực tác dụng lên điện tích điểm q = 2.10–9 C khi q đặt tại trung điểm M của AB
A. F = 1,8 N . B. F = 0 N . ª C. F = 18.10–2 N . D. F = 9.10–3 N.
Cho một đoạn mạch điện trở không đổi, khi HĐT hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian , năng lượng tiêu thụ của mạch :
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
Một mạch điện gồm một pin có suất điện động ξ = 9V, điện trở mạch ngoài R = . Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I = 2A. Điện trở trong (r) của nguồn là :
A. r = 1,5 Ω B. r = 0,5 Ω ª C. r = 0,75 Ω D. r = 0,2 Ω
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định . Khi lực đẩy Culông tăng lên 2 lần thì hệ số tỉ lệ K :
A. tăng lên 2 lần B. vẫn không đổi . ª C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế , nhận định không đúng là:
A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
C. Đơn vị của hiệu điện thế là V/m ª
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tụ điện ?
A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện cho tụ điện.
B. Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích điện cho tụ điện một điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara.
D. Hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện càng lớn thì điện dung của tụ điện càng lớn. ª
Một tụ điện có điện dung 20(F được tích điện dưới hiệu điện thế 40V. Độ lớn điện tích của tụ điện là :
A. q = 0,08 C B. q = 8.10–6 C C. q = 8.10–4 C ª D. q = 8.10–8 C
Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U= 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích q đó là:
A. q = 5.10–5 C B. q = 5.10–4 C ª C. q = 6.10–7 C D. q = 5.10–3 C
Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?
A. Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện đinamô. ª
B. Trong mạch điện kín của đèn pin.
C. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là ăcquy.
D. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.
Hai vật nhỏ mang điện tích, đặt cách nhau một khoảng r = 50 cm trong không khí, hút nhau bằng một lực F = 2,5.10–3 N. Điện tích tổng cộng (đại số) của 2 vật là Q = 5.10–8 C. Tính điện tích của mỗi vật.
A. q1 = 2,89.10–7 C ; q2 = – 2,55.10–7 C. B. q1 = 2,5.10–8 C ; q2 = –2,5.10–8 C.
C. q1 = 10–7 C ; q2 = – 5.10–8 C D. q1
 
Liên kết web hay
Tra từ điển trực tuyến
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông






Các ý kiến mới nhất