QUẢNG CÁO
Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giao an rat hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tu Làm
Người gửi: Hoàng Thanh Giang
Ngày gửi: 21h:24' 06-02-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 271
Nguồn: Tu Làm
Người gửi: Hoàng Thanh Giang
Ngày gửi: 21h:24' 06-02-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
TIẾT 62 + 63 : MẮT
I. Cấu tạo quang học của mắt
Giác mạc
Thuỷ dịch
Lòng đen
Con ngươi
Thể thuỷ tinh
Dịch thuỷ tinh
Màng lưới
(vừng m?c)
Điểm vàng
Điểm mù
Sơ đồ thu gọn của mắt
I. Cấu tạo quang học của mắt
d’
d
II. Sù ®iÒu tiÕt cña m¾t. ®iÓm cùc viÔn. §iÓm cùc cËn
* Khỏi ni?m: Sự điều tiết của mắt là s? thay d?i d? cong c?a thu? tinh th? (tiờu c? c?a m?t) d? lm cho ?nh c?a v?t quan sỏt hi?n rừ trờn vừng m?c
+ Khi mắt ở trạng thái không điều tiết, tiêu cự của mắt lớn nhất ( fmax )
+ Khi mắt ở trạng thái điều tiết, tiêu cự của mắt nhỏ nhất ( fmin )
0
A
A’
1. Sự điều tiết của mắt
*. Đặc điểm:
II. Sự điều tiết của mắt. điểm cực viễn. Điểm cực cận
2. Điểm cực viễn. Điểm cực cận
CV
CC
Khoảng nhìn rõ
Khoảng cực viễn
Khoảng cực cận
Đ = OCC
III. Năng suất phân ly của mắt
A
B
A`
B`
α : Gãc tr«ng
: Năng suất phân li của mắt
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
1. Mắt cận và cách khắc phục
a) Định nghĩa : Mắt cận thị là mắt cú d? t? l?n hon m?t bỡnh thu?ng
V
fmax
fmax < OV
Hệ quả: + Khoảng cách OCV hữu hạn
+ Điểm CC gần mắt hơn bình thường
V
Mắt thường
Mắt cận thị
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
1. Mắt cận và cách khắc phục
b) Cách khắc phục : Deo kớnh phõn kỡ cú d? t? thớch h?p
V
O
?S1
Cv
?S2
* Tiêu cự của kính c?n deo d? nhỡn rừ cỏc v?t ? xa vụ cựng: f = - OCV
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
2. Mắt viễn thị và cách khắc phục
a) Định nghĩa: Mắt viễn thị là mắt cú d? t? nh? hon m?t bỡnh thu?ng
V
O
F`
Fmax > OV
Hệ quả: + Mắt viễn nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết.
+ Điểm CC xa mắt hơn bình thường
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
2. Mắt viễn thị và cách khắc phục
b.Cách khắc phục : Đeo kính hội tụ có độ tụ thích hợp để nhìn vật gần như mắt người bình thường
V
O
A
B
A``
B``
A`, CC
B`
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
3. Mắt lão và cách khắc phục
a) Dặc điểm: Khi tuổi cao, khả năng điều tiết giảm vì cơ mắt yếu đi và thể thuỷ tinh cứng hơn. H?u quả là điểm CC dời xa mắt
b) Cách khắc phục:
+ Phải đeo kính hội tụ như người viễn thị
+ Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong bề mặt giác mạc
+ Đeo kính hai tròng có phần trên phân kì và phần dưới hội tụ (Đối với những người hồi trẻ mắc tật cận thị)
V. Hiện tượng lưu ảnh cuả mắt
Năm 1829, Pla-tô nhà vật lí người bỉ phát hiện ra : Cảm nhận do tác động của ánh sáng lên các tế bào màng lưới tiếp tục tồn tại khoảng 0,1 s đồng hồ sau khi chùm sáng tắt. Trong thời gian 0,1 s này ta vẫn còn thấy vật, mặc dù ảnh của vật không còn được tạo ra ở màng lưới nữa. Đó là hi?n tu?ng luu ảnh của mắt
(SGK)
VI. Vận dụng củng cố
Bài 1 : Một người có khoảng nhìn rõ (15—100)cm .
a.Hỏi người này bị tật gì ?
b.Muốn nhìn được các vật ở xa vô cùng người này phải đeo kính có độ tụ là bao nhiêu ?
c.Đeo kính có độ tụ này người này có thể đọc sách cách mắt bao nhiêu ?
a .M?t b? c?n th? vỡ kho?ng c?c vi?n l h?u h?n , di?m c?c c?n g?n m?t hon bỡnh thu?ng
Bài giải
b.f = -OCv = -100cm => D = 1/f = -1dp
c.d’= -OCc = -15cm => d = 17,6cm
13
6
TRÒ CHƠI ĐOÁN Ô CHỮ
14
9
6
12
7
8
11
8
X
?
?
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
TIẾT 62 + 63 : MẮT
I. Cấu tạo quang học của mắt
Giác mạc
Thuỷ dịch
Lòng đen
Con ngươi
Thể thuỷ tinh
Dịch thuỷ tinh
Màng lưới
(vừng m?c)
Điểm vàng
Điểm mù
Sơ đồ thu gọn của mắt
I. Cấu tạo quang học của mắt
d’
d
II. Sù ®iÒu tiÕt cña m¾t. ®iÓm cùc viÔn. §iÓm cùc cËn
* Khỏi ni?m: Sự điều tiết của mắt là s? thay d?i d? cong c?a thu? tinh th? (tiờu c? c?a m?t) d? lm cho ?nh c?a v?t quan sỏt hi?n rừ trờn vừng m?c
+ Khi mắt ở trạng thái không điều tiết, tiêu cự của mắt lớn nhất ( fmax )
+ Khi mắt ở trạng thái điều tiết, tiêu cự của mắt nhỏ nhất ( fmin )
0
A
A’
1. Sự điều tiết của mắt
*. Đặc điểm:
II. Sự điều tiết của mắt. điểm cực viễn. Điểm cực cận
2. Điểm cực viễn. Điểm cực cận
CV
CC
Khoảng nhìn rõ
Khoảng cực viễn
Khoảng cực cận
Đ = OCC
III. Năng suất phân ly của mắt
A
B
A`
B`
α : Gãc tr«ng
: Năng suất phân li của mắt
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
1. Mắt cận và cách khắc phục
a) Định nghĩa : Mắt cận thị là mắt cú d? t? l?n hon m?t bỡnh thu?ng
V
fmax
fmax < OV
Hệ quả: + Khoảng cách OCV hữu hạn
+ Điểm CC gần mắt hơn bình thường
V
Mắt thường
Mắt cận thị
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
1. Mắt cận và cách khắc phục
b) Cách khắc phục : Deo kớnh phõn kỡ cú d? t? thớch h?p
V
O
?S1
Cv
?S2
* Tiêu cự của kính c?n deo d? nhỡn rừ cỏc v?t ? xa vụ cựng: f = - OCV
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
2. Mắt viễn thị và cách khắc phục
a) Định nghĩa: Mắt viễn thị là mắt cú d? t? nh? hon m?t bỡnh thu?ng
V
O
F`
Fmax > OV
Hệ quả: + Mắt viễn nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết.
+ Điểm CC xa mắt hơn bình thường
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
2. Mắt viễn thị và cách khắc phục
b.Cách khắc phục : Đeo kính hội tụ có độ tụ thích hợp để nhìn vật gần như mắt người bình thường
V
O
A
B
A``
B``
A`, CC
B`
IV. Các tật của mắt và cách khắc phục
3. Mắt lão và cách khắc phục
a) Dặc điểm: Khi tuổi cao, khả năng điều tiết giảm vì cơ mắt yếu đi và thể thuỷ tinh cứng hơn. H?u quả là điểm CC dời xa mắt
b) Cách khắc phục:
+ Phải đeo kính hội tụ như người viễn thị
+ Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong bề mặt giác mạc
+ Đeo kính hai tròng có phần trên phân kì và phần dưới hội tụ (Đối với những người hồi trẻ mắc tật cận thị)
V. Hiện tượng lưu ảnh cuả mắt
Năm 1829, Pla-tô nhà vật lí người bỉ phát hiện ra : Cảm nhận do tác động của ánh sáng lên các tế bào màng lưới tiếp tục tồn tại khoảng 0,1 s đồng hồ sau khi chùm sáng tắt. Trong thời gian 0,1 s này ta vẫn còn thấy vật, mặc dù ảnh của vật không còn được tạo ra ở màng lưới nữa. Đó là hi?n tu?ng luu ảnh của mắt
(SGK)
VI. Vận dụng củng cố
Bài 1 : Một người có khoảng nhìn rõ (15—100)cm .
a.Hỏi người này bị tật gì ?
b.Muốn nhìn được các vật ở xa vô cùng người này phải đeo kính có độ tụ là bao nhiêu ?
c.Đeo kính có độ tụ này người này có thể đọc sách cách mắt bao nhiêu ?
a .M?t b? c?n th? vỡ kho?ng c?c vi?n l h?u h?n , di?m c?c c?n g?n m?t hon bỡnh thu?ng
Bài giải
b.f = -OCv = -100cm => D = 1/f = -1dp
c.d’= -OCc = -15cm => d = 17,6cm
13
6
TRÒ CHƠI ĐOÁN Ô CHỮ
14
9
6
12
7
8
11
8
X
?
?
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT
Liên kết web hay
Tra từ điển trực tuyến
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông






BÀI mắt