Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quangthinh1003@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bài tập sếp xếp theo từng chương như thế nào?
Hợp lí
Chưa hợp lí
Dễ tra cứu
ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    KIẾM TIỀN ONLINE


    Đầu tư tài chính mạo hiểm luôn tiềm ẩn rủi ro thu lỗ hết số tiền đầu tư!

    QUẢNG CÁO

    Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
    Website Sách bài tập Phổ thông
    "*******************************"

    ...
    Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
    Email: thinh1003@gmail.com
    Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh


    MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777

    Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Phương
    Ngày gửi: 19h:09' 06-04-2020
    Dung lượng: 68.6 KB
    Số lượt tải: 1208
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
    TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

    (Đề kiểm tra có 03 trang)
    KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017-2018
    MÔN VẬT LÍ - LỚP 10
    Thời gian làm bài : 45 phút

    
    
    Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................

    Câu 1: Một vật có khối lượng m = 5(kg) trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài S = 20(m) và nghiêng góc 300 so với phương ngang. Công của trọng lực tác dụng lên vật khi vật đi hết dốc có độ lớn là
    A. 850(J). B. 500(J). C. 1000(J). D. 0,5(J).
    Câu 2: Một vòng nhôm mỏng có đường kính 50 (mm) và có trọng lượng P = 68.10-3 (N) được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 (N/m), lực tối thiểu để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng
    A. 1,13.10-2 (N). B. 9,06.10-2 (N). C. 22,6.10-2 (N). D. 2,26.10-2 (N).
    Câu 3: Cách đọc kết quả phép đo hệ số căng bề mặt của nước trong trường hợp nào sau đây là đúng?
    A. ( = 0,0734 0,01 (N/m). B. ( = 0,0734 0,002 (N/m).
    C. ( = 0,0734 0,0002 (N/m). D. ( = 0,0734 0,005 (N/m).
    Câu 4: Một viên đạn có khối lượng m đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 500 (m/s) thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh một bay lên hợp với phương ngang một góc 600, mảnh hai bay xuống hợp với phương ngang một góc 300. Độ lớn vận tốc của mảnh thứ hai là
    A. 400( m/s). B. 500 (m/s). C. 250 (m/s). D. 866 (m/s).
    Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn?
    A. Giữa hai đầu thanh ray bao giờ cũng có một khe hở.
    B. Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại.
    C. Ống dẫn khí hay chất lỏng trên những đường ống dài phải tạo ra các vòng uốn.
    D. Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng.
    Câu 6: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng?
    A. Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu.
    B. Chiếc đinh ghim dính mỡ có thể nổi trên mặt nước.
    C. Giọt nước đọng trên lá sen.
    D. Nước chảy từ vòi ra ngoài.
    Câu 7: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
    A. Nội năng là nhiệt lượng.
    B. Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi.
    C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
    D. Nội năng là một dạng năng lượng.
    Câu 8: Đường đẳng tích trong hệ trục tọa độ OPT là
    A. một đường thẳng song song với trục OT.
    B. một đường hypebol.
    C. một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
    D. một đường thẳng song song với trục OP.
    Câu 9: Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 25 (lít) đến thể tích 5 (lít) thì áp suất tăng thêm 1(atm). Áp suất ban đầu của khí là
    A. 4 (atm) B. 0,25 (atm) C. 0,16 (atm) D. 0,75 (atm)
    Câu 10: Một vật có khối lượng 1 (kg), trượt không ma sát và không vận tốc đầu từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α = 300 so với mặt phẳng ngang. Đoạn BC = 50 (cm). Lấy g = 10 (m/s2), vận tốc tại chân dốc C là
    A. 7,07 (m/s). B. 3 (m/s). C. 10(m/s). D. 2,24 (m/s).


    Câu 11: Phân loại chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
    A. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. B. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định
     
    Gửi ý kiến

    Liên kết web hay

    Tra từ điển trực tuyến
    Từ Điển Online


    Sách bài tập vật lý phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông