Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quangthinh1003@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bài tập sếp xếp theo từng chương như thế nào?
Hợp lí
Chưa hợp lí
Dễ tra cứu
ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    KIẾM TIỀN ONLINE


    Đầu tư tài chính mạo hiểm luôn tiềm ẩn rủi ro thu lỗ hết số tiền đầu tư!

    QUẢNG CÁO

    Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
    Website Sách bài tập Phổ thông
    "*******************************"

    ...
    Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
    Email: thinh1003@gmail.com
    Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh


    MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777

    Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ LÝ 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Vui
    Ngày gửi: 17h:21' 17-11-2015
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI
    TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG
    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2015- 2016
    MÔN: VẬT LÝ
    Thời gian: 150 phút (Đề gồm: 01 trang)
    Câu 1 : ( 4 điểm)
    Ba người đi xe đạp đều xuất phát từ A về B trên đoạn đường thẳng AB. Người thứ nhất đi với vận tốc là v1 = 10 km/h. Người thứ hai xuất phát sau người thứ nhất 30 phút và đi với vận tốc v2 = 20 km/h. Người thứ ba xuất phát sau người thứ hai 10 phút.
    a) Hỏi người thứ 2 gặp người thứ 1 cách vị trí xuất phát bao xa?
    b) Sau khi gặp người thứ nhất, người thứ ba đi thêm 40 phút nữa thì sẽ cách đều người thứ nhất và người thứ hai. Tìm vận tốc người thứ ba.
    Giả thiết chuyển động của ba người đều là những chuyển động thẳng đều.
    Câu 2: ( 5 điểm)
    Cho mạch điện như hình vẽ: Biết UAB = 10V không đổi, vôn kế có điện trở rất lớn. R1 = 4(; R2 = 8( ; R3 = 10(; R4 là một biến trở đủ lớn.
    a) Biết vôn kế chỉ 0V. Tính R4.
    b) Biết UCD = 2V. Tính R4 .
    c) Thay vôn kế bằng ampe kế có điện trở không đáng kể, dòng điện chạy qua ampe kế có chiều từ C đến D. Tính R4 để số chỉ của ampe kế là 400 mA.
    Câu 3: (4,0 điểm)
    Cho mạch điện như hình vẽ. Cho R1 = 45Ω; R2 = 90Ω; R3 = 15Ω; R4 là một điện trở thay đổi được. Hiệu điện thế UAB không đổi. Bỏ qua điện trở của ampe kế và của khóa K.
    a) Khóa K mở, điều chỉnh R4 = 24Ω thì ampe kế chỉ 0,9A. Tính hiệu điện thế UAB.
    b) Điều chỉnh R4 đến một giá trị sao cho dù đóng hay mở khóa K thì số chỉ của ampe kế vẫn không đổi. Xác định giá trị R4 lúc này.
    Câu 4: (3 điểm)
    Hai bình nhiệt lượng kế mỗi bình chứa 200g nước, bình A ở nhiệt độ 600C, bình B ở nhiệt độ 1000C. Từ bình B người ta lấy ra 50g nước rồi đổ vào bình A rồi quấy đều . Sau đó lại lấy 50g nước từ bình A đổ trở lại bình B và quấy đều . Coi một lần đổ qua và đổ trở lại tính là một lần. Hỏi phải đổ qua đổ lại bao nhiêu lần cùng một lượng nước 50g để hiệu nhiệt độ giữa hai bình nhỏ hơn 20C ? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa nước với bình và môi trường .
    Câu 5: ( 4,0 điểm)
    Dùng một bơm nước hoạt động nhờ một động cơ có công suất N = 0,5kW, hiệu suất H = 60% bơm nước lên một bể ở độ cao h = 12m. Để bơm đầy bể thì cần bao nhiêu thời gian? Biết rằng bể có dung tích 3m3 và trước khi bơm bể chưa có nước. Cho trọng lượng riêng của nước d =104 N/m3.


    …………………………….Hết ………………………………..
    Họ và tên thí sinh: ……………………………….Số báo danh:………………..
    Chữ kí của giám thị 1:………………………Chữ kí của giám thị 2: …………………...




     
    Gửi ý kiến

    Liên kết web hay

    Tra từ điển trực tuyến
    Từ Điển Online


    Sách bài tập vật lý phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông