Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quangthinh1003@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bài tập sếp xếp theo từng chương như thế nào?
Hợp lí
Chưa hợp lí
Dễ tra cứu
ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    KIẾM TIỀN ONLINE


    Đầu tư tài chính mạo hiểm luôn tiềm ẩn rủi ro thu lỗ hết số tiền đầu tư!

    QUẢNG CÁO

    Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
    Website Sách bài tập Phổ thông
    "*******************************"

    ...
    Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
    Email: thinh1003@gmail.com
    Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh


    MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777

    Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De+Dap an tham khao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St
    Người gửi: Nguyễn Minh
    Ngày gửi: 22h:11' 14-05-2015
    Dung lượng: 219.5 KB
    Số lượt tải: 156
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2015
    MÔM: VẬT Lí
    Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
    
     HỌ VÀ TÊN:...................................................................... Lớp:
    
    Câu 1. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
    A. hiện tượng quang – phát quang. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng quang điện ngoài.
    Câu 2: Đồng vị là
    A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.
    B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.
    C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.
    D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.
    Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng 100g. Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấy con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5Hz và trong quá trình vật dao động, chiều dài của lò xo thay đổi từ l1 = 20 cm đến l2 = 24 cm. Lấy (2 = 10 và g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
    A. 2N; 1N B. 2,5N; 1,5N C. 3N; 2N D. 1,5N; 0,5N
    Câu 4: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của vật là:
    A. 30,0mJ. B. 1,25mJ. C. 5,00mJ. D. 20,0mJ.
    Câu 5: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dđ là:
    A. ; B. ; C. ; D. ;
    Câu 6: Con lắc lò xo, gồm lò xo có có độ cứng 50N/m, vật M có khối lượng 200g, dđđh trên mặt phẳng nằm ngang. Giả sử M đang dao động thì có một vật m có khối lượng 50g bắn vào M theo phương ngang với vận tốc , giả thiết là va chạm không đàn hồi và xảy ra tại thời điểm lò xo có độ dài lớn nhất. Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và cùng dao động điều hòa. Tính động năng của hệ dao động tại thời điểm ngay sau va chạm.
    A. 0,02J; B. 0,03J; C. 0,04J; D. 0,01J;
    Câu 7: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là . Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó bức xạ có bước sóng là  = /2 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
    A. 3A/2. B. 2A. C. A/2. D. A.
    Câu 8. Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
    A. Tia ( và tia (. B. Tia ( và tia (. C. Tia ( và tia Rơnghen. D. Tia ( và tia Rơnghen.
    Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật treo m = 0,2kg, lò xo chiều dài tự nhịên lo = 12cm, độ cứng k = 49N/m. Con lắc dao động trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với mặt phẳng ngang. Lấy g = 9,8 m/s2. Tìm chiều dài l của lò xo khi vật cân bằng trên mặt phẳng nghiêng.
    A. l = 14cm B. l = 14,5cm C. l = 15cm D. l = 16cm
    Câu 10: Một con lắc dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1%. Sau 3 chu kì dao động, năng lượng của con lắc mất đi bằng?
    A. 3% B. 5,91% C. 33% D. 5.7%
    Câu 11: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì s. Tính chiều dài của con lắc.
    A. 1m B. 20cm C. 50cm D. 1,2m
    Câu 12: Con lắc đơn có dây treo dài 1m,vật nặng 1kg dao động với biên độ góc 0
     
    Gửi ý kiến

    Liên kết web hay

    Tra từ điển trực tuyến
    Từ Điển Online


    Sách bài tập vật lý phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông
    Website Sách bài tập Phổ thông