QUẢNG CÁO
Website sách bài tập vật lí phổ thông tham khảo
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Website Sách bài tập Phổ thông
"*******************************"
...
Liên Hệ thầy Thịnh: 0978053777, 0996 057 868
Email: thinh1003@gmail.com
Zalo: 0978 053 777 Facebook: Quang Thinh
MỜI QUẢNG CÁO XIN LIÊN HỆ: 0978 053 777
Chào mừng quý vị đến với Website BÀI TẬP VẬT LÍ THPT.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHO ĐỘI TUYỂN HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 26-07-2015
Dung lượng: 889.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 26-07-2015
Dung lượng: 889.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
-----------------
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: VẬT LÝ – KHÔNG CHUYÊN
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2đ)
Khi miệng ống ở dưới, không khí trong ống có
thể tích V1=Sl1, áp suất P1=(Po-h) mmHg.
0,25
Khi miệng ống ở trên, không khí trong ống có
thể tích V2=Sl2, áp suất P2=(Po+h) mmHg.
0,25
Quá trình đẳng nhiệt: P1V1=P2V2
0,25
0,25
0,25
Khi ống nằm ngang, không khí trong ống có thể tích Vo=Slo, áp suất Po.
0,25
Quá trình đẳng nhiệt: P1V1=PoVo
0,25
0,25
2
(2đ)
Điện trở mạch ngoài là:
0,25
I đến A rẽ thành hai nhánh:
0,25
UCD = UCA + UAD = -R1I1+ E1 – r1I = 6 -3I
0,25
( 6 -3I = ( I = 1A, I = 3A
0,25
* Với I= 1A ( E1 + E2 = ( R + r1 +r2 )I = 8 ( E2 = 2V
0,25
* Với I = 3A( E1 + E2 =8 .3 = 24 ( E2 = 18V
0,25
Khi đổi chỗ hai cực thì hai nguồn mắc xung đối.
Với E2 = 2V< E1: E1 phát, E2 thu, dòng điện đi ra từ cực dương của E1
( UCD = UCA + UAD =6 -3I = 4,5V
0,25
Với E2 = 18V > E1: E2 là nguồn, E1 là máy thu
UCD = UCA + UAD = R1I1 + E1 +r1I = 6 +3I = 10,5V
0,25
3
(2đ)
Lực tác dụng vào điện tích đặt tại C như hình vẽ.
(1)
0,25
Do tính đối xứng nên lực cùng chiều với AC
0,25
HV
0,25
Chiếu phương trình (1) lên phương AC ta được:
F = FAC + FDCcos450 + FBCcos450
0,25
(
0,25
Xét quả cầu C. Các lực tác dụng vào quả cầu gồm: .
Tại vị trí cân bằng của quả cầu C:
( (như hình vẽ)
( Hợp lực của phải có phương của dây treo OC.
0,25
Do (=450 nên
0,25
Thay số: .
0,25
4
(2đ)
1) Suất điện động cảm ứng: E = Blv
0,25
a) Cường độ dòng điện:
Hiệu điện thế hai đầu thanh: U=I.R=
0,25
0,25
2) Lực từ cản trở chuyển động: Ft = B.l.I =
0,25
Lực kéo: F = Ft + Fms = + μmg
0,25
Khi thanh chuyển động ổn định thì gia tốc của nó bằng 0
( cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
( hiệu điện thế trên tụ bằng suất điện động cảm ứng: U = E = Blvgh
0,25
Bảo toàn năng lượng:
hay
0,25
vgh =
0,25
5
(2đ)
HV
0,25
Phương trình cân bằng mômen với trục quay A:
0,5
Điều kiện cân bằng tịnh tiến theo phương đứng có:
0,25
Điều kiện cân bằng tịnh tiến theo phương ngang có:
0,25
Vì thanh không trượt nên ma sát là ma sát nghỉ, do vậy:
0,25
Với
0,5
------------------HẾT------------------
-----------------
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2011-2012
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
MÔN: VẬT LÝ – KHÔNG CHUYÊN
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2đ)
Khi miệng ống ở dưới, không khí trong ống có
thể tích V1=Sl1, áp suất P1=(Po-h) mmHg.
0,25
Khi miệng ống ở trên, không khí trong ống có
thể tích V2=Sl2, áp suất P2=(Po+h) mmHg.
0,25
Quá trình đẳng nhiệt: P1V1=P2V2
0,25
0,25
0,25
Khi ống nằm ngang, không khí trong ống có thể tích Vo=Slo, áp suất Po.
0,25
Quá trình đẳng nhiệt: P1V1=PoVo
0,25
0,25
2
(2đ)
Điện trở mạch ngoài là:
0,25
I đến A rẽ thành hai nhánh:
0,25
UCD = UCA + UAD = -R1I1+ E1 – r1I = 6 -3I
0,25
( 6 -3I = ( I = 1A, I = 3A
0,25
* Với I= 1A ( E1 + E2 = ( R + r1 +r2 )I = 8 ( E2 = 2V
0,25
* Với I = 3A( E1 + E2 =8 .3 = 24 ( E2 = 18V
0,25
Khi đổi chỗ hai cực thì hai nguồn mắc xung đối.
Với E2 = 2V< E1: E1 phát, E2 thu, dòng điện đi ra từ cực dương của E1
( UCD = UCA + UAD =6 -3I = 4,5V
0,25
Với E2 = 18V > E1: E2 là nguồn, E1 là máy thu
UCD = UCA + UAD = R1I1 + E1 +r1I = 6 +3I = 10,5V
0,25
3
(2đ)
Lực tác dụng vào điện tích đặt tại C như hình vẽ.
(1)
0,25
Do tính đối xứng nên lực cùng chiều với AC
0,25
HV
0,25
Chiếu phương trình (1) lên phương AC ta được:
F = FAC + FDCcos450 + FBCcos450
0,25
(
0,25
Xét quả cầu C. Các lực tác dụng vào quả cầu gồm: .
Tại vị trí cân bằng của quả cầu C:
( (như hình vẽ)
( Hợp lực của phải có phương của dây treo OC.
0,25
Do (=450 nên
0,25
Thay số: .
0,25
4
(2đ)
1) Suất điện động cảm ứng: E = Blv
0,25
a) Cường độ dòng điện:
Hiệu điện thế hai đầu thanh: U=I.R=
0,25
0,25
2) Lực từ cản trở chuyển động: Ft = B.l.I =
0,25
Lực kéo: F = Ft + Fms = + μmg
0,25
Khi thanh chuyển động ổn định thì gia tốc của nó bằng 0
( cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
( hiệu điện thế trên tụ bằng suất điện động cảm ứng: U = E = Blvgh
0,25
Bảo toàn năng lượng:
hay
0,25
vgh =
0,25
5
(2đ)
HV
0,25
Phương trình cân bằng mômen với trục quay A:
0,5
Điều kiện cân bằng tịnh tiến theo phương đứng có:
0,25
Điều kiện cân bằng tịnh tiến theo phương ngang có:
0,25
Vì thanh không trượt nên ma sát là ma sát nghỉ, do vậy:
0,25
Với
0,5
------------------HẾT------------------
 
Liên kết web hay
Tra từ điển trực tuyến
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Sách bài tập vật lý phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông
Website Sách bài tập Phổ thông






Các ý kiến mới nhất